'Gemeinsprache' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gemeinsprachedie
[ɡəˈmaɪ̯nˌʃpʁaːxə]Danh từSố nhiều: Gemeinsprachen
Định nghĩa
1
ngôn ngữ chung- Hình thức ngôn ngữ được thừa nhận và có hiệu lực trên toàn bộ phạm vi của một cộng đồng ngôn ngữ.
diejenige Sprachform, die im gesamten Gebiet einer Sprachgemeinschaft gültig ist
„Die Sprache des gesellschaftlichen Umgangs höfischer Kreise ist im 18. Jahrhundert zum Kriterium dafür geworden, was als neuhochdeutsche Gemeinsprache gelten soll.“
"Ngôn ngữ dùng trong giao tiếp xã hội của các tầng lớp cung đình vào thế kỷ 18 đã trở thành tiêu chuẩn để xác định điều gì được coi là ngôn ngữ chung Tân Thượng Đức."