

độ chính xác- Sự chính xác; đặc tính cho thấy một vật hoặc hệ thống thực hiện chức năng của mình với mức độ chuẩn xác rất cao và hầu như không có sai lệch.
das Genausein als Präzision; die Eigenschaft, dass etwas seine Aufgabe mit großer Exaktheit ausführt und es keine Abweichungen gibt
sự cẩn trọng- Sự cẩn trọng, tỉ mỉ; ý thức trách nhiệm của một người khi hoàn thành công việc với độ đúng đắn rất cao và hầu như không mắc lỗi.
das Genausein als Sorgfalt; das Pflichtbewusstsein einer Person, die Aufgaben mit großer Richtigkeit erledigt und es kaum Fehler gibt