

thượng tướng quân y- cấp bậc tướng trong ngành quân y.
Generalsdienstgrad
bác sĩ thượng tướng- sĩ quan mang quân hàm thượng tướng quân y.
Offizier, der den Rang eines Generaloberstabsarztes innehat
thượng tướng quân y- cấp bậc tướng trong ngành quân y, tương đương bậc thống chế phó.
Generalsdienstgrad; Sanitätsoffiziersrang auf der Stufe des Feldmarschall-Leutnants
thượng tướng quân y- cấp bậc tướng trong ngành quân y, cao hơn cấp tướng quân y tham mưu trưởng và là cấp tướng cao nhất.
Generalsdienstgrad; über dem Generalstabsarzt, höchster Generalsdienstgrad