'Geniekult' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geniekultder
[ʒeˈniːˌkʊlt]Danh từ
Định nghĩa
1
sùng bái thiên tài- Sự tôn sùng hoặc sùng bái đặc biệt đối với một thiên tài, nhất là việc đề cao cá nhân ấy như một nhân vật xuất chúng vượt trội.
Kult um ein Genie
„Die vom Geniekult des 19. Jahrhunderts geprägte Künstlerbiographik ließ Bosch zum bahnbrechenden Wegbereiter des Surrealismus werden und zum malenden Ketzer, der sektiererischen Geheimbünden nahegestanden habe.“
“Lối viết tiểu sử nghệ sĩ chịu ảnh hưởng bởi sự sùng bái thiên tài của thế kỷ 19 đã biến Bosch thành người mở đường mang tính đột phá cho chủ nghĩa siêu thực và thành một kẻ dị giáo cầm cọ, được cho là đã có quan hệ gần gũi với các hội kín mang tính bè phái.”