chủ cách sở hữu- Dạng sở hữu cách dùng để chỉ chủ thể thực hiện một hành động hoặc một quá trình.
Genitiv, der das Subjekt einer Aktion oder eines Vorgangs benennt
„Das prägt ihr Attributverhalten mit dem Genitivus subiectivus beziehungsweise obiectivus, und bei den Präpositionalobjekten des Basisverbs ist Argumentvererbung der Normalfall (einwirken auf - die Einwirkung auf).“
“Điều đó định hình cách dùng thuộc tính của chúng với chủ cách sở hữu hoặc chủ cách đối thể, và đối với các bổ ngữ giới từ của động từ cơ sở thì sự kế thừa tham tố là trường hợp thông thường (tác động lên - sự tác động lên).”