'Genkartoffel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Genkartoffeldie
[ˈɡeːnkaʁˌtɔfl̩]Danh từSố nhiều: Genkartoffeln
Định nghĩa
1
khoai tây biến đổi gen- Giống khoai tây đã bị can thiệp hoặc thay đổi bằng các phương pháp công nghệ gen.
mit Methoden der Gentechnik manipulierte Kartoffel(sorte)
„Die EFSA war erneut zu der Einschätzung gelangt, schädliche Auswirkungen auf Gesundheit und Umwelt durch die Genkartoffel seien unwahrscheinlich.“
“EFSA một lần nữa đi đến đánh giá rằng những tác động có hại đối với sức khỏe và môi trường do khoai tây biến đổi gen gây ra là khó có khả năng xảy ra.”