

sự tiêu thụ, sự hưởng thụ- hành động tiếp nhận thứ gì đó để ăn, uống hoặc hút
Aufnahme von Ess-, Rauch- oder Trinkbarem
sự thưởng thức- việc cảm nhận những thứ được coi là đẹp đẽ
Wahrnehmung von Dingen, die als schön empfunden werden
niềm vui thích, sự khoan khoái- niềm vui, cảm giác dễ chịu phát sinh từ việc tiêu thụ hoặc thưởng thức
Freude, Wohlbefinden, die bei ^([1], [2]) entstehen