'Geoanthropologie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geoanthropologiedie
[ˌɡeoʔantʁopoloˈɡiː]Danh từ
Định nghĩa
1
địa nhân học- Ngành khoa học chuyên nghiên cứu mối quan hệ qua lại giữa Trái Đất và con người.
Wissenschaft, die sich der Erforschung der Wechselbeziehung zwischen Erde und Mensch widmet
„Die Geoanthropologie hat sich zum Ziel gesetzt, die unterschiedlichen Triebkräfte, Dynamiken und Dilemmata zu untersuchen, die uns ins Anthropozän geführt haben, und diese Erkenntnisse zur Bewältigung seiner weiteren Entfaltung und raschen Intensivierung anzuwenden.“
“Địa nhân học đặt mục tiêu nghiên cứu những động lực, diễn biến và nan đề khác nhau đã đưa chúng ta vào Kỷ Nhân Sinh, đồng thời vận dụng những hiểu biết này để ứng phó với sự phát triển tiếp theo và sự gia tăng nhanh chóng của nó.”