'Gepäckfach' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gepäckfachdas
[ɡəˈpɛkˌfax]Danh từSố nhiều: Gepäckfächer
Định nghĩa
1
ngăn hành lý- Bộ phận, có thể để hở hoặc có thể đóng lại, dùng để chứa hành lý.
Vorrichtung, offen oder auch verschließbar, in der man Gepäck unterbringen kann
„Aufgrund der Verspätung würde der Flieger erst mitten in der Nacht abheben, und sie stellte ihren Koffer in ein Gepäckfach und ging auf die Besucherterrasse.“
Do bị chậm trễ nên máy bay phải đến tận nửa đêm mới cất cánh, và cô ấy đặt va-li của mình vào ngăn hành lý rồi đi ra sân hiên dành cho khách tham quan.