

giá chở đồ- Bộ phận của phương tiện giao thông, thường là xe đạp hoặc ô tô, dùng để chở hành lý hoặc đồ đạc.
Teil eines Gefährts (meist eines Fahrrads oder Autos), der dazu dient, Gepäck zu transportieren
phu khuân vác- Người có nhiệm vụ mang hoặc vận chuyển hành lý cho người khác, nhất là ở khách sạn, nhà ga hoặc sân bay.
Person, die für das Tragen des Gepäckes zuständig ist