

thể dục dụng cụ- Một bộ môn của thể dục, trong đó người tập thực hiện các động tác trên các dụng cụ khác nhau.
Eine Disziplin des Turnens
thi đấu dụng cụ- Cuộc thi đấu trong môn thể dục dụng cụ, một môn thể thao Olympic gồm nhiều nội dung như ngựa tay quay và vòng treo ở nam, xà lệch và xà thăng bằng ở nữ.
Wettkampf in [1], eine olympische Sportart mit vielen Unterdisziplinen, wie Pauschenpferd und Ringe (männlich), Stufenbarren und Schwebebalken (weiblich)