Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Geräuschlosigkeit' nghĩa là gì?
Geräuschlosigkeit
die
[ɡəˈʁɔɪ̯ʃloːzɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Định nghĩa
1
sự im tiếng
- Trạng thái không có âm thanh hay tiếng động nào phát ra.
Fehlen von Geräuschen
„Sie glitt aus dem Bett, kleidete sich mit geübter
Geräuschlosigkeit
an, während er schlief.“
Cô trượt ra khỏi giường, mặc quần áo với sự không gây ra tiếng động một cách thuần thục trong khi anh ấy vẫn ngủ.
Danh từ