'Gereiztheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gereiztheitdie
[ɡəˈʁaɪ̯t͡sthaɪ̯t]Danh từ
Định nghĩa
1
sự cáu kỉnh- Trạng thái tinh thần căng thẳng, dễ bực bội và nhạy cảm về thần kinh.
Zustand nervlich angespannter Stimmung
Am Ende des Arbeitstages schleppte er den Stress und die Gereiztheit oft mit nach Hause.
Vào cuối ngày làm việc, anh ấy thường mang cả căng thẳng lẫn sự cáu kỉnh về nhà.
„Als Bruni bemerkt, dass Isoldes depressive Gereiztheit zunimmt, äußert sie ihre Vermutung, dass es für Percys Reserviertheit neben der Nibelungentreue noch handfestere Gründe geben könnte, wogegen halt schärfere Aphrodisiaka eingesetzt werden müssten.“
"Khi Bruni nhận thấy sự cáu kỉnh mang tính trầm cảm của Isolde ngày càng tăng, cô ấy bày tỏ suy đoán rằng ngoài lòng trung thành kiểu Nibelung, sự dè dặt của Percy còn có thể có những lý do thực tế hơn, và vì thế người ta sẽ phải dùng đến những chất kích dục mạnh hơn."