

bộ xương- Bộ xương, khung xương gồm các phần cứng, có chức năng nâng đỡ của một cơ thể.
Skelett, Knochengerüst, aus den festen, tragenden Teilen eines Körpers bestehend
khung sườn- Tổng thể các bộ phận cấu tạo trung tâm của một kết cấu kỹ thuật.
Gesamtheit der zentralen Bauteile einer technischen Konstruktion
khung cơ bản- Cấu trúc nền tảng của một sản phẩm ngôn ngữ hoặc nghệ thuật.
Grundstruktur eines sprachlichen oder künstlerischen Produkts
người gầy trơ xương- Người rất gầy gò, tiều tụy, trông giống như một bộ xương.
sehr dürre, abgemagerte Person (die einem Skelett ähnelt)