Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gerstenbrei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gerstenbrei
der
[ˈɡɛʁstn̩ˌbʁaɪ̯]
Danh từ
Số nhiều: Gerstenbreie
Định nghĩa
1
cháo lúa mạch
- Món cháo được nấu hoặc chế biến từ lúa mạch.
aus Gerste zubereiteter Brei
„Eine dritte enthielt einen dicken
Gerstenbrei
, den er gleichfalls rasch aufaß, wobei er sich seiner Finger bediente.“
“Cái thứ ba đựng một món cháo lúa mạch đặc sệt, anh ta cũng nhanh chóng ăn hết, dùng chính các ngón tay của mình.”
Danh từ