'Gerstensaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gerstensaftder
[ˈɡɛʁstn̩ˌzaft]Danh từSố nhiều: Gerstensäfte
Định nghĩa
1
bia- Đồ uống được ủ nấu từ hoa bia, mạch nha và nước, thường có chứa cồn; bia.
aus Hopfen, Malz und Wasser gebrautes Getränk, das meist Alkohol enthält; Bier
„So mancher schwört darauf, dass ein warmes Bier das beste Mittel gegen eine Erkältung sei. Und Paracelsus, der sich vor gut 500 Jahren als Arzt, Alchemist und Philosoph einen Namen machte, war dem Gerstensaft so zugetan, dass er ihn als »wahrhaft göttliche Medizin« pries.“
“Không ít người quả quyết rằng bia ấm là phương thuốc tốt nhất chống cảm lạnh. Và Paracelsus, người đã tạo dựng tên tuổi cách đây hơn 500 năm với tư cách là thầy thuốc, nhà giả kim và triết gia, lại đặc biệt yêu thích bia đến mức ca ngợi nó là «vị thuốc thần thánh đích thực».”