'Geruchsanteil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geruchsanteilder
[ɡəˈʁʊxsʔanˌtaɪ̯l]Danh từSố nhiều: Geruchsanteile
Định nghĩa
1
phần mùi- phần nhất định của một lượng hoặc một tổng thể, xét trong mối liên hệ với mùi hoặc khả năng cảm nhận mùi.
bestimmter Teil einer Menge oder eines Ganzen, im Zusammenhang mit Geruch
„Wenig verwunderlich also, dass uns bei einer starken Erkältung kaum noch etwas „schmeckt“ – uns fehlt ganz einfach der Geruchsanteil unserer Lieblingsspeisen.“
Vì thế cũng chẳng có gì đáng ngạc nhiên khi lúc bị cảm nặng, chúng ta hầu như không còn thấy món gì “có vị” nữa – đơn giản là chúng ta thiếu đi phần mùi của các món ăn любимые của mình.
„Er wird daher sowohl bei Aufbringen von Riechstoffen auf die Zunge eine Empfindung beschreiben als auch den Geruchsanteil bei Mischreizstoffen angeben.“
Vì vậy, cả khi đưa chất có mùi lên lưỡi, người đó cũng sẽ mô tả một cảm giác, đồng thời cũng sẽ nêu ra phần mùi trong các chất kích thích hỗn hợp.