tên mùi- Tên gọi dùng để chỉ một thứ tỏa ra mùi đặc trưng, dễ nhận biết và có thể được nhận diện qua khứu giác.
Name für etwas, das einen markanten, wiedererkennbaren Geruch abgibt
„Als Beispiel sei das bereits bekannte Substantiv Akkord genannt, das primär dem auditiven Bereich entstammt und nur mittels eines intellektuellen Umwegs als Geruchsbezeichnung des Parfumjargons identifiziert werden kann.“
“Có thể nêu làm ví dụ danh từ Akkord đã được biết đến, vốn trước hết xuất phát từ lĩnh vực thính giác và chỉ có thể được xác định là một tên gọi về mùi trong thuật ngữ nước hoa thông qua một bước suy luận trí tuệ gián tiếp.”
„Durch Kratzen wird der jeweilige Duft freigesetzt und muss anhand von vier Geruchsbezeichnungen identifiziert werden (4).“
“Khi cào lên, mùi hương tương ứng sẽ được giải phóng và phải được nhận diện dựa trên bốn tên gọi về mùi (4).”