đo mùi- Việc tìm kiếm hoặc xác định có mục đích nhằm ghi nhận, phát hiện hay thu nhận mùi.
zielgerichtet Suche oder auch Ermittlung zur Registrierung; das Erfassen von Geruch
„Fortschritte in der Beurteilung der Jungebermast werden erst möglich sein, wenn wir über eine geeignete, objektive Geruchserfassung der Schlachtkörper verfügen.“
“Những tiến bộ trong việc đánh giá quá trình vỗ béo heo đực non chỉ có thể trở nên khả thi khi chúng ta có được một phương pháp đo mùi khách quan, phù hợp đối với thân thịt sau giết mổ.”
„Allerdings existieren auch andere Methoden der Geruchserfassung, wie zum Beispiel psychometrische Bewertung, Gebietsinspektion, physikochemische Analyse und elektronische Geräusche.“
“Tuy nhiên, cũng tồn tại những phương pháp đo mùi khác, chẳng hạn như đánh giá tâm trắc, kiểm tra khu vực, phân tích lý hóa và các thiết bị điện tử.”