trải nghiệm mùi- một sự việc hoặc trải nghiệm mà ai đó đã cảm nhận được bằng khứu giác, tức là liên quan đến một mùi nào đó
ein Ereignis, das jemand mit einem Geruch erlebt hat
„Lauffen - Augen schließen und ganz tief einatmen: Das ist nicht die Vorbereitung auf eine Entspannungsübung, sondern die auf ein besonderes Geruchserlebnis.“
“Lauffen - nhắm mắt lại và hít thật sâu: đó không phải là sự chuẩn bị cho một bài tập thư giãn, mà là cho một trải nghiệm mùi hương đặc biệt.”
„Für das Geruchserlebnis braucht die Nase zwei Anläufe.“
“Để có được trải nghiệm mùi hương đó, mũi cần hai lần thử.”