

phối hương- Sự kết hợp các thành phần, nguyên liệu được sắp xếp hài hòa và ăn khớp với nhau để tạo nên một mùi hương hoàn chỉnh, chẳng hạn như ở nước hoa.
aufeinander abgestimmte Zusammensetzung der Zutaten (zum Beispiel eines Parfüm)
ghép từ- Quá trình và kết quả tạo thành các từ chỉ mùi hương bằng cách ghép hai hoặc nhiều hình vị từ vựng tự do hoặc thành tố cấu tạo từ lại với nhau.
Verfahren und Ergebnis der Bildung von Geruchs-Wörtern, die zwei oder mehr freie lexikalische Morpheme oder Konfixe enthalten (zum Beispiel Chanel No. 7)