

vốn từ mùi- Tập hợp các từ ngữ mà một người sử dụng để mô tả mùi, tức phạm vi ngôn ngữ dùng cho các mùi hương hoặc mùi nói chung.
Menge der Wörter, dessen sich jemand bedient, Sprachraum für Gerüche
bảng từ mùi- Sự quy định, sắp xếp hoặc danh mục các từ ngữ dùng để chỉ và mô tả các loại mùi; một bảng từ vựng về mùi.
Zuordnung oder auch Verzeichnis von Wörtern, Wortverzeichnis für Gerüche