'Gerundivum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gerundivumdas
[ɡeʁʊnˈdiːvʊm]Danh từSố nhiều: Gerundiva
Định nghĩa
1
phân từ bị động- Trong ngôn ngữ học và ngữ pháp, đây là dạng phân từ I mang nghĩa bị động, thường có tính chất như tính từ và hòa hợp với danh từ về số và giống.
Linguistik/Sprachwissenschaft, Grammatik: Partizip I in passivischer Bedeutung
Das Gerundivum gleicht sich zum Unterschied vom Gerundium in Numerus und Genus wie ein Adjektiv an das Substantiv an.
Khác với gerundium, gerundivum hòa hợp với danh từ về số và giống như một tính từ.