Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gesamtvolumen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gesamtvolumen
das
[ɡəˈzamtvoˌluːmən]
Danh từ
Số nhiều: Gesamtvolumen
Định nghĩa
1
tổng khối lượng
- Toàn bộ khối lượng hoặc quy mô của một sự vật.
das Gesamte von etwas
„Ende 2011 belief sich das
Gesamtvolumen
der chinesischen Auslandsinvestitionen auf 74,65 Milliarden US-Dollar.“
Vào cuối năm 2011, tổng khối lượng đầu tư ra nước ngoài của Trung Quốc đạt 74,65 tỷ đô la Mỹ.
Danh từ