Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Geschenkpapier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geschenkpapier
das
[ɡəˈʃɛŋkpaˌpiːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Geschenkpapiere
Định nghĩa
1
giấy gói quà
- Loại giấy dùng để gói và bọc quà tặng.
Papier zum Verpacken von Geschenken
Verbrauchst du immer 20 Rollen
Geschenkpapier
zu Weihnachten?
Giáng sinh nào bạn cũng dùng hết 20 cuộn giấy gói quà à?
Từ cụ thể hơn
Weihnachtspapier
„Der Bäcker legte sie in eine hübsche Pappschachtel und wickelte sie in prachtvolles
Geschenkpapier
ein.“
"Người thợ làm bánh đặt chúng vào một chiếc hộp bìa cứng xinh xắn rồi gói lại bằng loại giấy gói quà lộng lẫy."
Danh từ