thời kỳ lịch sử- một khoảng thời gian nhất định trong lịch sử, được xem như một giai đoạn có đặc điểm riêng
bestimmter Zeitraum (Epoche) in der Geschichte
„Mit dem Sieg der Römer gegen die Karthager und Griechen ging dann diese Geschichtsepoche der Maritimen Gesellschaften im Altertum zu Ende.“
“Với chiến thắng của người La Mã trước người Carthage và người Hy Lạp, thời kỳ lịch sử của các xã hội hàng hải trong thời cổ đại này đã đi đến hồi kết.”
„Mykene und Tyrins waren mächtige Kultur- und Handelszentren im frühen Griechenland, denen eine ganze Geschichtsepoche ihren Namen verdankt.“
“Mykene và Tyrins là những trung tâm văn hóa và thương mại hùng mạnh ở Hy Lạp thời kỳ đầu, đến mức cả một thời kỳ lịch sử mang tên của họ.”