sử gia- Người mô tả, ghi chép hoặc thuật lại các diễn biến, sự kiện lịch sử.
Person, die historische Vorgänge beschreibt
„Der antike Geschichtsschreiber legt hier eine negative Handelsbilanz offen, die mehrere Zeitalter lang die wirtschaftlichen Beziehungen zwischen Europa und Asien bestimmt hat: Das Abendland begehrt fernöstliche Produkte, hat aber selbst wenig Interessantes anzubieten - und muss deshalb teuer mit Silber und Gold bezahlen.“
“Nhà sử học thời cổ đại ở đây đã chỉ ra một cán cân thương mại bất lợi, điều đã chi phối các quan hệ kinh tế giữa châu Âu và châu Á suốt nhiều thời đại: phương Tây khao khát các sản phẩm Viễn Đông, nhưng bản thân lại có rất ít thứ đáng quan tâm để cung cấp - và vì thế phải trả giá đắt bằng bạc và vàng.”
„Diesen ganzen Tag, den 25. August, verbrachte Napoleon nach den Versicherungen seiner Geschichtsschreiber im Sattel.“
“Theo lời khẳng định của những người chép sử về ông, Napoleon đã ngồi trên yên ngựa suốt cả ngày hôm đó, ngày 25 tháng Tám.”