'Geschirrtuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geschirrtuchdas
[ɡəˈʃɪʁˌtuːx]Danh từSố nhiều: Geschirrtücher
Định nghĩa
1
khăn lau chén- Khăn dùng để lau khô chén bát và các đồ dùng ăn uống sau khi rửa.
Handtuch zum Abtrocknen von Geschirr
Nach dem Spülen trocknet man das Geschirr mit einem Geschirrtuch.
Sau khi rửa, người ta lau khô chén bát bằng một chiếc khăn lau chén.
„Wenn in seinem Laden nicht viel los war, holte er einen Anar aus der Auslage, setzte sich im Vorratsraum auf einen Stuhl, band sich ein Geschirrtuch um den Hals und bedeckte mit einem zweiten die Beine.“
“Khi trong cửa hàng của ông không có nhiều khách, ông lấy một quả lựu từ quầy trưng bày, ngồi xuống ghế trong kho, buộc một chiếc khăn lau chén quanh cổ và dùng một chiếc thứ hai phủ lên chân.”