'Geschwätz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Geschwätzdas
[ɡəˈʃvɛt͡s]Danh từ
Định nghĩa
1
chuyện tầm phào- những lời nói vô nghĩa, ngu ngốc và không quan trọng
dummes, belangloses Gerede
Die Klagen der Gebildeten unter den Verächtern der neuen Medien sind also durchaus berechtigt: Das Internet ist, genau so wie die Telefonie, im Wesentlichen Geschwätz.
Vì vậy, những lời phàn nàn của những người có học thức trong số những kẻ khinh thường các phương tiện truyền thông mới hoàn toàn có lý: Về cơ bản, Internet, cũng giống như điện thoại, chủ yếu là chuyện tầm phào.
„Wir schauen auf den Redner und zählen im Stillen, wie lange sein Geschwätz noch dauern wird.“
"Chúng tôi nhìn vào diễn giả và âm thầm đếm xem chuyện tầm phào của anh ta sẽ còn kéo dài bao lâu nữa."
2
chuyện ngồi lê đôi mách- chuyện tán gẫu, việc bí mật nói về người khác
Klatsch, heimliches Ausrichten anderer Personen
Höre nicht auf das Geschwätz der Anderen.
Đừng nghe theo chuyện ngồi lê đôi mách của những người khác.