cơn phấn khích tốc độ- Cảm giác sung sướng, phấn khích mãnh liệt nảy sinh khi di chuyển với tốc độ rất cao.
enormes Glücksgefühl, hervorgerufen durch die Fortbewegung mit sehr hohem Tempo
„Ein Sessellift bringt Sie auf den Col de la Croix, wo zahlreiche Schlitten zur Miete bereitstehen. Von dort aus dürfen sich tollkühne Piloten jeglichen Alters dem Geschwindigkeitsrausch hingeben.“
“Một cáp treo ghế sẽ đưa bạn lên Col de la Croix, nơi có sẵn nhiều xe trượt tuyết cho thuê. Từ đó, những người lái gan dạ ở mọi lứa tuổi có thể đắm mình trong cơn phấn khích tốc độ.”
„Das menschliche Synonym für waghalsige Geschwindigkeitsräusche ist jedoch Felix Baumgartner. Der Österreicher springt mit Vorliebe von Wolkenkratzern oder Brücken.“
“Tuy nhiên, hiện thân con người của những cơn phấn khích tốc độ đầy mạo hiểm chính là Felix Baumgartner. Người Áo này đặc biệt thích nhảy từ các tòa nhà chọc trời hoặc cầu.”