

nữ thợ- Nữ thợ thủ công đã vượt qua kỳ thi tay nghề và đạt bậc thợ chính thức.
Handwerkerin, die die Gesellenprüfung erfolgreich abgeschlossen hat
ả đàn bà- Người phụ nữ bị xem thường, không được đánh giá cao.
weibliche Person, die nicht besonders geschätzt wird
bạn đồng hành- Người phụ nữ cùng mình làm một việc gì đó hoặc cùng đồng hành trong một thời gian.
weibliche Person, mit der man etwas gemeinsam tut