

thành viên góp vốn- Người sở hữu hoặc đồng sở hữu một công ty, tức là người có phần vốn trong doanh nghiệp.
Eigentümer beziehungsweise Miteigentümer einer Gesellschaft (eines Unternehmens)
người giao thiệp- Người được ưa chuộng trong các mối giao tiếp xã hội, cư xử tốt nơi đông người và thường được đánh giá là bạn trò chuyện dễ chịu, thú vị.
Person, die in der Gesellschaft gut ankommt und sich gut in Gesellschaft verhält und meistens als angenehmer und unterhaltsamer Gesprächspartner geschätzt wird
trai bao- Người đàn ông nhận tiền để làm người tình hoặc người tháp tùng cho phụ nữ.
Mann, der sich (gegen Bezahlung) als Liebhaber oder Begleiter einer Frau anbietet