dự thảo luật- Bản dự kiến của một đạo luật, chưa được thông qua chính thức và vẫn còn trong quá trình xem xét, sửa đổi.
vorläufige, noch nicht endgültig verabschiedete Form eines Gesetzes
„Die Gemeinsame Geschäftsordnung der Bundesministerien sieht zwar vor, dass Gesetzentwürfe »grundsätzlich« dem Redaktionsstab Rechtssprache zur Prüfung vorzulegen sind, doch Sanktionen für die Nichtbeachtung dieser Vorschrift gibt es nicht.“
“Quy chế làm việc chung của các bộ liên bang tuy có quy định rằng về nguyên tắc các dự thảo luật phải được trình lên bộ phận biên tập ngôn ngữ pháp lý để thẩm tra, nhưng không có chế tài nào đối với việc không tuân thủ quy định này.”
„Dieser Gesetzentwurf verlangte etwa das Gleiche wie das viel spätere Karlsbader Acht-Punkte-Programm der Sudetendeutschen Partei.“
“Dự thảo luật này chẳng hạn đã đòi hỏi gần như điều tương tự như chương trình tám điểm Karlovy Vary của Đảng Đức vùng Sudeten ra đời muộn hơn nhiều.”