

mạng mặt- Món đồ mặc hoặc che phủ dùng để che kín khuôn mặt.
Kleidungsstück, welches das Gesicht bedeckt
đĩa mặt- Vành lông ở phần đầu, đặc biệt thấy ở loài cú, bao quanh mặt và giúp định hướng, khuếch đại âm thanh.
Federkranz am Kopf vor allem bei Eulen