

sự háo hức- Đặc tính hoặc trạng thái cho thấy sự mong chờ, tò mò, muốn biết điều gì đó.
Eigenschaft, gespannt/neugierig zu sein
sự căng thẳng- Đặc tính hoặc trạng thái bị kích thích, bực bội hoặc căng thẳng về mặt cảm xúc.
Eigenschaft, gereizt zu sein
độ căng- Đặc tính của nguyên âm được tạo ra với mức độ căng cơ cao hơn so với các nguyên âm không căng để phân biệt về mặt ngữ âm.
Eigenschaft von Vokalen, die darin besteht, dass der betreffende Vokal im Vergleich mit anderen, ungespannten mit einer erhöhten Muskelanspannung erzeugt wird