mẩu đối thoại- Phần rời rạc, đứt đoạn của một cuộc trò chuyện, không có mối liên hệ hay ngữ cảnh rõ ràng.
Bruchstück eines Gesprächs ohne erkennbaren Zusammenhang
„Ich konnte nur ein paar Gesprächsfetzen auffangen.“
“Tôi chỉ nghe bắt được vài mẩu đối thoại.”
„In seinen Gedanken kreiste automatisch der Satz, der sich in den Gesprächsfetzen der Spaziergänger auf dem Brunnenplatz immer wieder eingeschaltet hatte: Heute nicht, aber vielleicht morgen.“
“Trong đầu anh cứ tự động lặp đi lặp lại câu nói đã nhiều lần chen vào những mẩu đối thoại của người đi dạo ở quảng trường đài phun nước: Hôm nay thì không, nhưng có lẽ ngày mai.”