

giá kệ- Đồ dùng nội thất, thường làm từ các tấm ván và thanh đỡ, dùng để đặt hoặc cất giữ đồ vật.
Einrichtungsgegenstand, meist aus Brettern und Trägern (Leisten, Latten), der als Ablage dient
khung đỡ- Bộ phận hoặc kết cấu dùng làm nền móng, chỗ gắn cố định hoặc giá mang của một máy móc, thiết bị, xe cộ, dụng cụ hay vật tương tự.
Vorrichtung, die als Gründungs-, Befestigungs- beziehungsweise Trägerkonstruktion einer Maschine, eines Geräts, eines Fahrzeugs, eines Apparats oder Ähnlichem dient
gọng kính- Phần khung của kính đeo mắt dùng để giữ và cố định tròng kính.
Brillengestell
thân hình- Cơ thể con người có dáng cao và gầy, thậm chí gầy trơ xương.
menschlicher Körper, der lang und dünn/dürr ist
đường trống- Khoảng rừng bị phát quang thành một lối trống hoặc dải trống trong rừng.
Schneise im Wald