Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Getränketruhe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Getränketruhe
die
[ɡəˈtʁɛŋkəˌtʁuːə]
Danh từ
Số nhiều: Getränketruhen
Định nghĩa
1
thùng đồ uống
- Thùng hoặc hòm dùng để cất giữ đồ uống.
Truhe, in der Getränke aufbewahrt werden
„Dann lachte er, rutschte von der
Getränketruhe
herunter, trank seine Flasche aus und wollte sie ins Regal zurückstellen.“
“Sau đó ông ta cười, trượt xuống khỏi thùng đồ uống, uống cạn chai của mình và muốn đặt nó trở lại lên giá.”
Danh từ