Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Getreidesense' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Getreidesense
die
[ɡəˈtʁaɪ̯dəˌzɛnzə]
Danh từ
Số nhiều: Getreidesensen
Định nghĩa
1
liềm gặt
- một loại lưỡi hái dùng để gặt ngũ cốc
eine Sense, um Getreide zu mähen
„
Getreidesensen
haben zusätzlich ein Drahtgestell zum Auffangen und Umlegen der Halme in Schwaden.“
“Liềm gặt còn có thêm một khung dây để hứng và đặt rạp các thân cây thành từng hàng.”
Từ trái nghĩa
Grassense
Danh từ