'Gewähr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gewährdie
[ɡəˈvɛːɐ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
sự bảo đảm- Sự chắc chắn hoặc cam kết rằng một việc, một tình trạng hay một vật sẽ đáng tin cậy, an toàn hoặc diễn ra đúng như dự kiến; sự bảo lãnh, bảo chứng.
Sicherheit, Bürgschaft, Garantie
Es gab keine Gewähr, dass das Seil hält.
Không có sự bảo đảm nào rằng sợi dây sẽ chịu được.