

sự thích nghi- Quá trình làm quen và thích ứng với một cách আচ xử, phong tục hoặc môi trường nhất định.
Anpassung an eine bestimmte Verhaltensweise, Brauch oder Umgebung
thói quen- Hành động đã trở thành nếp thường xuyên và được lặp đi lặp lại nhiều lần, thường một cách vô thức; thói quen.
Handlung, die zur Routine wurde und immer wieder, oft unbewusst, wiederholt wird; Gewohnheit