Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gewürzvorrat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gewürzvorrat
der
[ɡəˈvʏʁt͡sˌfoːɐ̯ʁaːt]
Danh từ
Số nhiều: Gewürzvorräte
Định nghĩa
1
kho gia vị
- Lượng gia vị được tích trữ để dùng dần; phần dự trữ các loại gia vị.
Vorrat an Gewürzen
„›Nein, du bist die Taqwa, die uns viel mehr wert ist als alle
Gewürzvorräte
der Harkonnens zusammen.‹“
“›Không, chính con là sự Taqwa, điều đối với chúng ta còn quý giá hơn nhiều so với toàn bộ kho gia vị của nhà Harkonnen cộng lại.‹”
Danh từ