bùng phát bạo lực- sự xuất hiện đột ngột của bạo lực
plötzliches Auftreten von Gewalt
Nachdem der König die Steuern um fünfzig Prozent erhöhte, gab es in der Stadt einen Gewaltausbruch.
Sau khi nhà vua tăng thuế lên năm mươi phần trăm, đã xảy ra một vụ bùng phát bạo lực trong thành phố.
„Ein plötzlicher, willkürlicher Gewaltausbruch, der sich in blindwütigem Zerstören oder auch in Angriffen gegen Unbeteiligte (bis hin zum Mord) äußert.“
“Một sự bùng phát bạo lực đột ngột, tùy tiện, thể hiện qua việc phá hoại điên cuồng mù quáng hoặc cả những cuộc tấn công nhằm vào người vô can (thậm chí dẫn đến giết người).”