bạo quyền- Sự cai trị được thực hiện bằng bạo lực tùy tiện, áp bức và không tôn trọng pháp luật hay quyền con người.
Herrschaft, die mit willkürlicher Gewalt ausgeübt wird
„Für die Schwarzen, egal welchen Bildungsstandes, gibt es als Strafe weiterhin Hiebe mit der Peitsche aus Flusspferdhaut, wie einst unter Leopolds Gewaltherrschaft.“
“Đối với người da đen, bất kể trình độ học vấn nào, hình phạt vẫn tiếp tục là những roi da làm từ da hà mã, như từng xảy ra dưới chế độ bạo quyền của Leopold.”
„Während er im Westen weithin als Diktator eingeschätzt wird, findet er in Afrika trotz seiner Gewaltherrschaft und der Zerstörung seines Landes eine erstaunlich positive Resonanz.“
“Trong khi ở phương Tây ông ta phần lớn bị xem là một nhà độc tài, thì tại châu Phi, bất chấp sự bạo quyền của ông ta và sự tàn phá đất nước do ông ta gây ra, ông ta vẫn nhận được sự hưởng ứng tích cực đáng kinh ngạc.”