Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gewalttätigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gewalttätigkeit
die
[ɡəˈvalttɛːtɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Gewalttätigkeiten
Định nghĩa
1
bạo lực
- việc sử dụng bạo lực nhiều lần hoặc thường xuyên.
vielfache Anwendung von Gewalt
„Die
Gewalttätigkeit
wird grotesk.“
“Bạo lực trở nên lố bịch.”
Từ trái nghĩa
Gewaltlosigkeit
Danh từ