Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Gewehrpatrone' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gewehrpatrone
die
[ɡəˈveːɐ̯paˌtʁoːnə]
Danh từ
Số nhiều: Gewehrpatronen
Định nghĩa
1
đạn súng trường
- Loại đạn được bắn ra từ súng trường.
Patrone, die von Gewehren verschossen wird
„Ihre zwei Millionen
Gewehrpatronen
endeten in einem gewaltigen Freudenfeuer.“
"Hai triệu viên đạn súng trường của họ đã kết thúc trong một màn bắn mừng khổng lồ."
Danh từ