cuộc họp công đoàn- Cuộc họp do một công đoàn tổ chức để thảo luận, quyết định hoặc trao đổi về các vấn đề liên quan đến người lao động và hoạt động công đoàn.
Sitzung, die von einer Gewerkschaft veranstaltet wird
„‚Wir glauben nicht, daß jemand uns mehr helfen kann, als die Arbeiter‘, sagte General Robertson, und der massige Hans Boeckler, der auf mancher Gewerkschaftssitzung in Nordrhein-Westfalen wie ein Fels in der Brandung der Meinungen standgehalten hatte, erklärte die Bereitschaft aller Arbeiter zur positiven Mitarbeit am Wiederaufbau nicht nur Deutschlands.“
“‘Chúng tôi không tin rằng có ai có thể giúp chúng tôi nhiều hơn chính những người công nhân,’ Tướng Robertson nói, và Hans Boeckler lực lưỡng, người đã nhiều lần đứng vững như một tảng đá giữa làn sóng ý kiến tại nhiều cuộc họp công đoàn ở Nordrhein-Westfalen, đã tuyên bố sự sẵn sàng của toàn thể công nhân trong việc tích cực tham gia vào công cuộc tái thiết không chỉ riêng nước Đức.”
„Schliesslich hat er, wie alle andern, am Montagabend an der Gewerkschaftssitzung auch für den Streik gestimmt.“
“Rốt cuộc thì tối thứ Hai, giống như tất cả những người khác, ông ấy cũng đã bỏ phiếu tán thành đình công tại cuộc họp công đoàn.”