đại hội công đoàn- Cuộc họp hoặc hội nghị nơi các thành viên công đoàn gặp gỡ, trao đổi và thảo luận các vấn đề của tổ chức công đoàn.
Tagung, auf der sich Gewerkschaftsmitglieder treffen
„Der Parteitag in Tirol und die Ereignisse des Gewerkschaftstages im Austriacenter haben ähnliche Wurzeln, aber gibt es nicht auch Unterschiede?“
“Đại hội đảng ở Tirol và những sự kiện của đại hội công đoàn tại Austriacenter có những gốc rễ tương tự, nhưng chẳng phải cũng có những khác biệt hay sao?”
„Am Freitagabend war er Gast des vierten ordentlichen Gewerkschaftstages des Bezirksverbandes Nordwestsachsen der IG Bau, der im Grimmaer Rathaus tagte.“
“Vào tối thứ Sáu, ông là khách mời của đại hội công đoàn thường kỳ lần thứ tư của liên đoàn khu vực Nordwestsachsen thuộc IG Bau, diễn ra tại tòa thị chính Grimma.”