người nghiện rượu- Người có thói quen uống quá nhiều đồ uống có cồn một cách thường xuyên, lâu ngày thành lệ.
jemand, der gewohnheitsmäßig zu viel alkoholische Getränke zu sich nimmt
„Die Gewohnheitstrinker sind die Pioniere des modernen Beleuchtungswesens gewesen; ihre funkelnden Gesichtserker seien uns heilig, und wenn die Geschichte mit der neuen Erfindung gutgeht, dann soll ihnen auch in Gestalt eines großen, gurkenähnlichen, roten Schnapsglühlichtes ein weithin leuchtendes Denkmal gestiftet werden“
“Những người nghiện rượu lâu năm đã từng là những người tiên phong của ngành chiếu sáng hiện đại; những gương mặt đỏ bừng lấp lánh của họ đáng được chúng ta tôn kính, và nếu lịch sử thuận lợi với phát minh mới này, thì người ta cũng nên dựng cho họ một tượng đài chiếu sáng từ xa dưới hình dạng một ngọn đèn rượu đỏ lớn giống quả dưa chuột.”
„Sie schliefen schon von Alkoholmengen ein, die ein Gewohnheitstrinker kaum gespürt hätte, und sie schliefen dann so fest wie kleine Kinder.“
“Chỉ với lượng rượu mà một người nghiện rượu lâu năm hầu như chẳng cảm thấy gì, họ đã ngủ thiếp đi, rồi ngủ say như những đứa trẻ nhỏ.”