'Gichttablette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Gichttablettedie
[ˈɡɪçttaˌblɛtə]Danh từSố nhiều: Gichttabletten
Định nghĩa
1
thuốc gout- Viên thuốc chứa hoạt chất y tế dùng để điều trị bệnh gout.
Tablette, die medizinische Wirkstoffe gegen Gicht enthält
„Wird Frederic D. die radikale Umstellung schaffen und so von den Gichttabletten weg kommen?“
“Liệu Frederic D. có thực hiện được sự thay đổi triệt để đó và nhờ vậy cai được thuốc gout không?”
„Hier, im südlichen Afrika, war das Medikament ohne Rezept günstig zu bekommen, ebenso wie meine Gichttabletten und bestimmte Antibiotika.“
“Ở đây, tại miền nam châu Phi, loại thuốc đó có thể mua được dễ dàng với giá rẻ mà không cần đơn, cũng như thuốc gout của tôi và một số loại kháng sinh nhất định.”